Hướng dẫn CEFR
Hiểu các level CEFR
Hướng dẫn đầy đủ 6 level tiếng Anh (A1 → C2): mô tả rõ ràng, ví dụ thực tế và mục tiêu học tập.
So sánh 6 level
| Level | Bạn làm được | Giờ học (ước lượng) | IELTS | TOEIC |
|---|---|---|---|---|
| A1 · Mới bắt đầu | Hiểu và dùng câu quen thuộc, giới thiệu bản thân. | ~90–100 | < 3.0 | 120+ |
| A2 · Sơ cấp | Giao tiếp trong việc quen thuộc, hằng ngày. | ~180–200 | 3.0–3.5 | 225+ |
| B1 · Trung cấp | Tự xoay xở khi du lịch, nêu ý kiến, kể trải nghiệm. | ~350–400 | 4.0–5.0 | 550+ |
| B2 · Trung cao cấp | Giao tiếp tự tin trong tình huống quen thuộc và chuyên môn. | ~500–600 | 5.5–6.5 | 785+ |
| C1 · Cao cấp | Dùng tiếng Anh linh hoạt cho học tập, công việc; hiểu hàm ý. | ~700–800 | 7.0–8.0 | 945+ |
| C2 · Thành thạo | Gần như người bản xứ, nắm sắc thái tinh tế. | ~1000–1200 | 8.5–9.0 | — |

A1Mới bắt đầu
Ở A1 bạn hiểu và dùng được những câu rất quen thuộc trong đời sống: chào hỏi, giới thiệu bản thân, hỏi đáp đơn giản về nơi ở, người quen, đồ…
A2Sơ cấp
Ở A2 bạn hiểu câu và cụm thường gặp về những chủ đề gần gũi (gia đình, mua sắm, việc làm, khu vực sống), trao đổi thông tin trực tiếp trong …
B1Trung cấp
Ở B1 bạn hiểu ý chính của nội dung rõ ràng về công việc, trường học, giải trí; tự xoay xở hầu hết tình huống khi đi du lịch; viết đoạn văn m…
B2Trung cao cấp
Ở B2 bạn hiểu ý chính của văn bản phức tạp (kể cả thảo luận chuyên môn trong lĩnh vực của mình), giao tiếp trôi chảy, tự nhiên với người bản…
C1Cao cấp
Ở C1 bạn hiểu nhiều loại văn bản dài, khó và nhận ra hàm ý; diễn đạt trôi chảy, tự nhiên mà hầu như không phải tìm từ; dùng ngôn ngữ linh ho…
C2Thành thạo
Ở C2 bạn hiểu dễ dàng hầu như mọi thứ nghe và đọc; tóm tắt thông tin từ nhiều nguồn, tái hiện lập luận mạch lạc; diễn đạt tự nhiên, rất trôi…

